khệ nệ

Học thuật
Thân thiện
khệ nệ

Một người đàn ông khệ nệ bê một thùng đồ lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nặng nề, chậm chạp mang vác vật nặng: Diễn tả dáng điệu, cử chỉ khó nhọc, chậm chạp do phải mang theo hoặc vác một vật trọng lượng lớn.
    • Nặng nề, chậm chạp thai: Dùng để miêu tả dáng đi của người phụ nữ khi mang thainhững tháng cuối, bụng to di chuyển khó khăn.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nặng nề, chậm chạp: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức thực hiện hành động một cách ì ạch, khó nhọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chị ấy đi lại khệ nệ bụng đã to. (Chị ấy đi lại nặng nề bụng đã to.)
    • Anh thùng nước khệ nệ lên cầu thang. (Anh thùng nước nặng nề lên cầu thang.)
  • Trạng từ:

    • Ông lão bước khệ nệ vào nhà. (Ông lão bước một cách nặng nề vào nhà.)
    • ấy khệ nệ đặt chiếc vali xuống đất. ( ấy nặng nhọc đặt chiếc vali xuống đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khệ nệ bế con": bế đứa trẻ một cách nặng nề, thường đứa trẻ lớn hoặc người bế mệt mỏi.

    • Sau một ngày dài, chị khệ nệ bế đứa con ba tuổi lên giường. (Sau một ngày dài, chị nặng nhọc bế đứa con ba tuổi lên giường.)
  • "khệ nệ ôm bụng": ôm bụng một cách nặng nề, thường do no quá hoặc đau bụng.

    • Ăn xong, khệ nệ ôm bụng than no. (Ăn xong, ôm bụng nặng nề than no.)
Biến thể từ gần giống
  • Nặng nề (tính từ): trọng lượng lớn; diễn tả sự chậm chạp, thiếu linh hoạt.

    • Chiếc vali này thật nặng nề. (Chiếc vali này thật nặng.)
  • Chậm chạp (tính từ): Di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.

    • Dáng đi chậm chạp của cụ. (Dáng đi chậm chạp của cụ.)
  • Ì ạch (tính từ/tượng thanh): Diễn tả sự di chuyển nặng nề, khó khăn, thường kèm theo tiếng động.

    • Chiếc xe tải leo dốc ì ạch. (Chiếc xe tải leo dốc ì ạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Lọ mọ: Chậm chạp, lụt thụt (thường dùng với sắc thái nhẹ nhàng hơn).
  • Lặc lè: Nặng nề, lê lết (thường dùng cho dáng đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "khệ nệ" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "khệ nệ".

khệ nệ

Một người đàn ông khệ nệ bê một thùng đồ lớn.

  1. Nặng nề chậm chạp thai hoặc mang đồ nặng: Khệ nệ một bọc sách.